стилизо́ванный
Dấu sắc trên стилизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стилизо́ванный nghĩa là đã phong cách hóa, cách điệu hóa.
Nghĩa của стилизо́ванный
Tính từ
- Đã phong cách hóa, cách điệu hóa, thể cách hóa, thể thức hóa, bắt chước phong cách.
Biến cách của стилизо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стилизо́ванный | стилизо́ванное | стилизо́ванная | стилизо́ванные |
| Sinh cách | стилизо́ванного | стилизо́ванного | стилизо́ванной | стилизо́ванных |
| Tặng cách | стилизо́ванному | стилизо́ванному | стилизо́ванной | стилизо́ванным |
| Đối cách | стилизо́ванный / стилизо́ванного | стилизо́ванное | стилизо́ванную | стилизо́ванные / стилизо́ванных |
| Công cụ cách | стилизо́ванным | стилизо́ванным | стилизо́ванной | стилизо́ванными |
| Giới cách | стилизо́ванном | стилизо́ванном | стилизо́ванной | стилизо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стилизованный nghĩa là gì?
стилизованный (tính từ) nghĩa là đã phong cách hóa, cách điệu hóa.
стилизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стилизо́ванный (phiên âm Latinh stilizóvannyj, IPA [sʲtʲɪlʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.