стиль
стиль nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
Nghĩa của стиль
Danh từ
- Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.
Biến cách của стиль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сти́ль | сти́ли |
| Sinh cách кого? чего? | сти́ля | сти́лей |
| Tặng cách кому? чему? | сти́лю | сти́лям |
| Đối cách кого? что? | сти́ль | сти́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | сти́лем | сти́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | сти́ле | сти́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стиль
Câu ví dụ với стиль
- Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
- Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
- Это не мой стиль. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547803
- Это не в моём стиле. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792478
- Шляпы в таком стиле сейчас в большой моде. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стиль nghĩa là gì?
стиль (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
стиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стиль (phiên âm Latinh stilʹ, IPA [sʲtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.