TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стиль

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
stilʹ[sʲtʲilʲ] giọng máy của trình duyệt

стиль nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

Nghĩa của стиль

Danh từ

  1. Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Biến cách của стиль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сти́льсти́ли
Sinh cách кого? чего?сти́лясти́лей
Tặng cách кому? чему?сти́люсти́лям
Đối cách кого? что?сти́льсти́ли
Công cụ cách кем? чем?сти́лемсти́лями
Giới cách о ком? о чём?сти́лести́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của стиль

Câu ví dụ với стиль

  • Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
  • Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
  • Это не мой стиль. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547803
  • Это не в моём стиле. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792478
  • Шляпы в таком стиле сейчас в большой моде. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стиль nghĩa là gì?

стиль (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

стиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стиль (phiên âm Latinh stilʹ, IPA [sʲtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.