сти́мул
giống đựcbất động vật
stímul[ˈsʲtʲimʊɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сти́мул chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сти́мул nghĩa là kích thích.
Nghĩa của сти́мул
Danh từ
- [Mốt, chất, tác nhân] kích thích.
Biến cách của сти́мул (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сти́мул | сти́мулы |
| Sinh cách кого? чего? | сти́мула | сти́мулов |
| Tặng cách кому? чему? | сти́мулу | сти́мулам |
| Đối cách кого? что? | сти́мул | сти́мулы |
| Công cụ cách кем? чем? | сти́мулом | сти́мулами |
| Giới cách о ком? о чём? | сти́муле | сти́мулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стимул nghĩa là gì?
стимул (danh từ) nghĩa là kích thích.
стимул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сти́мул (phiên âm Latinh stímul, IPA [ˈsʲtʲimʊɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.