сти́льный
Dấu sắc trên сти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сти́льный nghĩa là theo kiểu, theo cách.
Nghĩa của сти́льный
Tính từ
- Theo kiểu, theo cách.
- khẩu ngữ модный Quá mốt, quá tân thời.
Biến cách của сти́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сти́льный | сти́льное | сти́льная | сти́льные |
| Sinh cách | сти́льного | сти́льного | сти́льной | сти́льных |
| Tặng cách | сти́льному | сти́льному | сти́льной | сти́льным |
| Đối cách | сти́льный / сти́льного | сти́льное | сти́льную | сти́льные / сти́льных |
| Công cụ cách | сти́льным | сти́льным | сти́льной | сти́льными |
| Giới cách | сти́льном | сти́льном | сти́льной | сти́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сти́льный
Câu hỏi thường gặp
стильный nghĩa là gì?
стильный (tính từ) nghĩa là theo kiểu, theo cách.
стильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сти́льный (phiên âm Latinh stílʹnyj, IPA [ˈsʲtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.