TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стира́льный

stirálʹnyj[sʲtʲɪˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стира́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стира́льный nghĩa là để giặt.

Nghĩa của стира́льный

Tính từ

  1. Để giặt.
    • стира́льная маши́на[cái] máy giặt
    • стира́льный порошо́кbột giặt, bột xà phòng giặt

Biến cách của стира́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстира́льныйстира́льноестира́льнаястира́льные
Sinh cáchстира́льногостира́льногостира́льнойстира́льных
Tặng cáchстира́льномустира́льномустира́льнойстира́льным
Đối cáchстира́льный / стира́льногостира́льноестира́льнуюстира́льные / стира́льных
Công cụ cáchстира́льнымстира́льнымстира́льнойстира́льными
Giới cáchстира́льномстира́льномстира́льнойстира́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với стира́льный

  • Новая стиральная машина стоила триста евро. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стиральный nghĩa là gì?

стиральный (tính từ) nghĩa là để giặt.

стиральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стира́льный (phiên âm Latinh stirálʹnyj, IPA [sʲtʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.