стира́льный
Dấu sắc trên стира́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стира́льный nghĩa là để giặt.
Nghĩa của стира́льный
Tính từ
- Để giặt.
- стира́льная маши́на[cái] máy giặt
- стира́льный порошо́кbột giặt, bột xà phòng giặt
Biến cách của стира́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стира́льный | стира́льное | стира́льная | стира́льные |
| Sinh cách | стира́льного | стира́льного | стира́льной | стира́льных |
| Tặng cách | стира́льному | стира́льному | стира́льной | стира́льным |
| Đối cách | стира́льный / стира́льного | стира́льное | стира́льную | стира́льные / стира́льных |
| Công cụ cách | стира́льным | стира́льным | стира́льной | стира́льными |
| Giới cách | стира́льном | стира́льном | стира́льной | стира́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với стира́льный
- Новая стиральная машина стоила триста евро. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стиральный nghĩa là gì?
стиральный (tính từ) nghĩa là để giặt.
стиральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стира́льный (phiên âm Latinh stirálʹnyj, IPA [sʲtʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.