стихи́йность
giống cáibất động vật
stixíjnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стихи́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стихи́йность nghĩa là tính tự phát.
Nghĩa của стихи́йность
Danh từ
- Tính tự phát.
Biến cách của стихи́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стихи́йность | стихи́йности |
| Sinh cách кого? чего? | стихи́йности | стихи́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | стихи́йности | стихи́йностям |
| Đối cách кого? что? | стихи́йность | стихи́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | стихи́йностью | стихи́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | стихи́йности | стихи́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стихийность nghĩa là gì?
стихийность (danh từ) nghĩa là tính tự phát.
стихийность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стихи́йность (phiên âm Latinh stixíjnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.