стихи́йный
Dấu sắc trên стихи́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стихи́йный nghĩa là lực lượng thiên nhiên, tự phát.
Nghĩa của стихи́йный
Tính từ
- Thuộc về hiện tượng tự nhiên, lực lượng thiên nhiên.
- стихи́йное бе́дствие[trận] thiên tai
- стихи́йная си́лаlực lượng tự nhiên
- неогранизованный Tự phát.
- стихи́йное движе́ниеphong trào tự phát
Biến cách của стихи́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стихи́йный | стихи́йное | стихи́йная | стихи́йные |
| Sinh cách | стихи́йного | стихи́йного | стихи́йной | стихи́йных |
| Tặng cách | стихи́йному | стихи́йному | стихи́йной | стихи́йным |
| Đối cách | стихи́йный / стихи́йного | стихи́йное | стихи́йную | стихи́йные / стихи́йных |
| Công cụ cách | стихи́йным | стихи́йным | стихи́йной | стихи́йными |
| Giới cách | стихи́йном | стихи́йном | стихи́йной | стихи́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стихи́йный
Câu hỏi thường gặp
стихийный nghĩa là gì?
стихийный (tính từ) nghĩa là lực lượng thiên nhiên, tự phát.
стихийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стихи́йный (phiên âm Latinh stixíjnyj, IPA [sʲtʲɪˈxʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.