TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стихи́йный

stixíjnyj[sʲtʲɪˈxʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стихи́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стихи́йный nghĩa là lực lượng thiên nhiên, tự phát.

Nghĩa của стихи́йный

Tính từ

  1. Thuộc về hiện tượng tự nhiên, lực lượng thiên nhiên.
    • стихи́йное бе́дствие[trận] thiên tai
    • стихи́йная си́лаlực lượng tự nhiên
  2. неогранизованный Tự phát.
    • стихи́йное движе́ниеphong trào tự phát

Biến cách của стихи́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстихи́йныйстихи́йноестихи́йнаястихи́йные
Sinh cáchстихи́йногостихи́йногостихи́йнойстихи́йных
Tặng cáchстихи́йномустихи́йномустихи́йнойстихи́йным
Đối cáchстихи́йный / стихи́йногостихи́йноестихи́йнуюстихи́йные / стихи́йных
Công cụ cáchстихи́йнымстихи́йнымстихи́йнойстихи́йными
Giới cáchстихи́йномстихи́йномстихи́йнойстихи́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стихи́йный

Câu hỏi thường gặp

стихийный nghĩa là gì?

стихийный (tính từ) nghĩa là lực lượng thiên nhiên, tự phát.

стихийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стихи́йный (phiên âm Latinh stixíjnyj, IPA [sʲtʲɪˈxʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.