стихосложе́ние
Dấu sắc trên стихосложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стихосложе́ние nghĩa là làm thơ, sáng tác thơ ca.
Nghĩa của стихосложе́ние
Danh từ
- сочинение стихов [sự] làm thơ, sáng tác thơ ca.
- văn học стихотворный строй Luật thơ, niêm luật, thi luật.
Biến cách của стихосложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стихосложе́ние | стихосложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стихосложе́ния | стихосложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стихосложе́нию | стихосложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | стихосложе́ние | стихосложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стихосложе́нием | стихосложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стихосложе́нии | стихосложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стихосложение nghĩa là gì?
стихосложение (danh từ) nghĩa là làm thơ, sáng tác thơ ca.
стихосложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стихосложе́ние (phiên âm Latinh stixosložénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.