TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стихотворе́ние

giống trungbất động vật
stixotvorénije[sʲtʲɪxətvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стихотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стихотворе́ние nghĩa là bài thơ.

Nghĩa của стихотворе́ние

Danh từ

  1. Bài thơ.
    • стихотворение в про́зе[bài] thơ văn xuôi, thơ bằng văn xuôi

Biến cách của стихотворе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стихотворе́ниестихотворе́ния
Sinh cách кого? чего?стихотворе́ниястихотворе́ний
Tặng cách кому? чему?стихотворе́ниюстихотворе́ниям
Đối cách кого? что?стихотворе́ниестихотворе́ния
Công cụ cách кем? чем?стихотворе́ниемстихотворе́ниями
Giới cách о ком? о чём?стихотворе́ниистихотворе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стихотворе́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với стихотворе́ние

  • Я должен выучить это стихотворение наизусть. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2192314
  • Я должна выучить это стихотворение наизусть. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246324
  • Мы должны выучить всё стихотворение наизусть. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278566
  • Мы все выучили стихотворение наизусть. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3136731
  • Студенты выучили это стихотворение наизусть. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564855
  • Что ты думаешь о её стихотворении? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441710
  • Я люблю короткие стихотворения. Tôi thích những bài thơ ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2878202
  • Мне нравятся короткие стихотворения. Tôi thích những bài thơ ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12550654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стихотворение nghĩa là gì?

стихотворение (danh từ) nghĩa là bài thơ.

стихотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стихотворе́ние (phiên âm Latinh stixotvorénije, IPA [sʲtʲɪxətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.