стог
giống đựcbất động vật
stog[stok]
giọng máy của trình duyệt
стог nghĩa là đụn, đống.
Nghĩa của стог
Danh từ
- Đụn, đống.
- стог се́наđụn cỏ khô
- стог соло́мыđụn rơm
Biến cách của стог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́г | стога́ |
| Sinh cách кого? чего? | сто́га | стого́в |
| Tặng cách кому? чему? | сто́гу | стога́м |
| Đối cách кого? что? | сто́г | стога́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́гом | стога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́ге | стога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стог nghĩa là gì?
стог (danh từ) nghĩa là đụn, đống.
стог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стог (phiên âm Latinh stog, IPA [stok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.