TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стог

giống đựcbất động vật
stog[stok] giọng máy của trình duyệt

стог nghĩa là đụn, đống.

Nghĩa của стог

Danh từ

  1. Đụn, đống.
    • стог се́наđụn cỏ khô
    • стог соло́мыđụn rơm

Biến cách của стог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сто́гстога́
Sinh cách кого? чего?сто́гастого́в
Tặng cách кому? чему?сто́густога́м
Đối cách кого? что?сто́гстога́
Công cụ cách кем? чем?сто́гомстога́ми
Giới cách о ком? о чём?сто́гестога́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стог nghĩa là gì?

стог (danh từ) nghĩa là đụn, đống.

стог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стог (phiên âm Latinh stog, IPA [stok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.