сто́ик
Dấu sắc trên сто́ик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сто́ик nghĩa là Người theo chủ nghĩa khác kỷ.
Nghĩa của сто́ик
Danh từ
- triết học Người theo chủ nghĩa khác kỷ.
- nghĩa bóng Người khắc kỷ, người kiên quyết, người kiên trì chịu đựng.
Biến cách của сто́ик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́ик | сто́ики |
| Sinh cách кого? чего? | сто́ика | сто́иков |
| Tặng cách кому? чему? | сто́ику | сто́икам |
| Đối cách кого? что? | сто́ика | сто́иков |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́иком | сто́иками |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́ике | сто́иках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стоик nghĩa là gì?
стоик (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa khác kỷ.
стоик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сто́ик (phiên âm Latinh stóik, IPA [ˈstoɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.