сто
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sto[sto]
giọng máy của trình duyệt
сто nghĩa là một trăm.
Nghĩa của сто
Số từ
- Một trăm.
- счита́ть до́ стаđếm dến một trăm
- сто два́дцатьmột trăm hai [mươi]
- сто де́сятьmột trăm mười, một trăm mốt
- ты́сяча стоmột nghìn một trăm, một ngàn mốt
- сто рубле́й[một] trăm rúp
- khẩu ngữ много Nhiều, rất nhiều, hàng trăm, biết bao nhiêu.
- сто раз вам говори́лtôi đã nói với anh rất nhiều (hàng trăm, biết bao nhiêu) lần rồi
- сто раз вам говори́ть, повторя́ть?phải nói, nhắc cho anh đến hàng trăm lần ư?
Biến cách của сто (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | — |
| Sinh cách кого? чего? | со́т |
| Tặng cách кому? чему? | — |
| Đối cách кого? что? | — |
| Công cụ cách кем? чем? | — |
| Giới cách о ком? о чём? | — |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сто
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сто
- Я зарабатываю сто евро в день. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5433
- Ты мне это уже сто раз говорил. Bạn đã nói với tôi điều đó mấy trăm lần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4070343
- Вы мне это уже сто раз говорили. Bạn đã nói với tôi điều đó mấy trăm lần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4070344
- Я должен ему сто долларов. Tao nợ nó 100 đô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5799343
- Это банкнота в сто долларов. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478336
- Это купюра в сто долларов. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478337
- У меня есть сто песо. Tôi có 100 đồng peso. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7458933
- Мы сто лет не виделись. Chúng tôi đã không gặp nhau từ lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12539785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сто nghĩa là gì?
сто (số từ) nghĩa là một trăm.
сто đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сто (phiên âm Latinh sto, IPA [sto]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.