сто́имость
Dấu sắc trên сто́имость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сто́имость nghĩa là giá, giá trị.
Nghĩa của сто́имость
Danh từ
- Giá, giá trị.
- сто́имость произво́дстваgiá trị sản xuất
- сто́имость то́нны зерна́giá một tấn ngũ cốc
- о́бщей сто́имость ью в ты́сячу рубле́йvới giá trị chung là một nghìn rúp
- kinh tế Giá trị.
- зако́н сто́имость иquy luật giá trị
- потреби́тельная сто́имостьgiá trị sử dụng
- менова́я сто́имостьgiá trị trao đổi
- приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư
- абсолю́тная приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư tuyệt đối
- относи́тельная приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư tương đối
- реа́льная сто́имостьgiá trị thực tế
- номина́льная сто́имостьgiá trị danh nghĩa
Biến cách của сто́имость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́имость | сто́имости |
| Sinh cách кого? чего? | сто́имости | сто́имостей |
| Tặng cách кому? чему? | сто́имости | сто́имостям |
| Đối cách кого? что? | сто́имость | сто́имости |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́имостью | сто́имостями |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́имости | сто́имостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сто́имость
- Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
- Проблема не столько в стоимости, сколько во времени. Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10020417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стоимость nghĩa là gì?
стоимость (danh từ) nghĩa là giá, giá trị.
стоимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сто́имость (phiên âm Latinh stóimostʹ, IPA [ˈstoɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.