TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сто́имость

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stóimostʹ[ˈstoɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сто́имость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сто́имость nghĩa là giá, giá trị.

Nghĩa của сто́имость

Danh từ

  1. Giá, giá trị.
    • сто́имость произво́дстваgiá trị sản xuất
    • сто́имость то́нны зерна́giá một tấn ngũ cốc
    • о́бщей сто́имость ью в ты́сячу рубле́йvới giá trị chung là một nghìn rúp
  2. kinh tế Giá trị.
    • зако́н сто́имость иquy luật giá trị
    • потреби́тельная сто́имостьgiá trị sử dụng
    • менова́я сто́имостьgiá trị trao đổi
    • приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư
    • абсолю́тная приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư tuyệt đối
    • относи́тельная приба́вочная сто́имостьgiá trị thặng dư tương đối
    • реа́льная сто́имостьgiá trị thực tế
    • номина́льная сто́имостьgiá trị danh nghĩa

Biến cách của сто́имость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сто́имостьсто́имости
Sinh cách кого? чего?сто́имостисто́имостей
Tặng cách кому? чему?сто́имостисто́имостям
Đối cách кого? что?сто́имостьсто́имости
Công cụ cách кем? чем?сто́имостьюсто́имостями
Giới cách о ком? о чём?сто́имостисто́имостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сто́имость

  • Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
  • Проблема не столько в стоимости, сколько во времени. Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10020417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стоимость nghĩa là gì?

стоимость (danh từ) nghĩa là giá, giá trị.

стоимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сто́имость (phiên âm Latinh stóimostʹ, IPA [ˈstoɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.