сто́ить
Dấu sắc trên сто́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сто́ить nghĩa là giá, trị giá.
Nghĩa của сто́ить
Động từ
- Giá, trị giá (ско́лько сто́ит? — giá bao nhiêu?); đáng (сто́ит посмотре́ть — đáng xem).
Chia động từ сто́ить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сто́ю |
| ты | сто́ишь |
| он / она́ / оно́ | сто́ит |
| мы | сто́им |
| вы | сто́ите |
| они́ | сто́ят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стоить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сто́ил |
| Giống cái (она́) | сто́ила |
| Giống trung (оно́) | сто́ило |
| Số nhiều (они́) | сто́или |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сто́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сто́йте |
Họ từ của сто́ить
Câu ví dụ với сто́ить
- Это будет стоить тридцать евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900247
- Это будет стоить 30 евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468220
- Поездка на Гавайи стоит около 200 долларов. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808474
- Том стоит в очереди в магазине. Tom xếp hàng ở cửa tiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8443269
- Между рекой и холмом стоит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176889
- У меня на компьютере стоит Линукс. Máy tính của tôi chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263204
- У меня на ноутбуке стоит Линукс. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263592
- Человек, стоящий вон там, - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12903621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стоить nghĩa là gì?
стоить (động từ) nghĩa là giá, trị giá.
стоить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сто́ить (phiên âm Latinh stóitʹ, IPA [ˈstoɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.