стои́ческий
Dấu sắc trên стои́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стои́ческий nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ, kiên quyết, chịu đựng.
Nghĩa của стои́ческий
Tính từ
- triết học [thuộc về] chủ nghĩa khắc kỷ.
- стойкий Kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng.
Biến cách của стои́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стои́ческий | стои́ческое | стои́ческая | стои́ческие |
| Sinh cách | стои́ческого | стои́ческого | стои́ческой | стои́ческих |
| Tặng cách | стои́ческому | стои́ческому | стои́ческой | стои́ческим |
| Đối cách | стои́ческий / стои́ческого | стои́ческое | стои́ческую | стои́ческие / стои́ческих |
| Công cụ cách | стои́ческим | стои́ческим | стои́ческой | стои́ческими |
| Giới cách | стои́ческом | стои́ческом | стои́ческой | стои́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стоический nghĩa là gì?
стоический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ, kiên quyết, chịu đựng.
стоический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стои́ческий (phiên âm Latinh stoíčeskij, IPA [stɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.