стокра́тный
Dấu sắc trên стокра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стокра́тный nghĩa là tăng một trăm lần, gấp một trăm lần.
Nghĩa của стокра́тный
Tính từ
- Tăng một trăm lần, gấp một trăm lần.
Biến cách của стокра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стокра́тный | стокра́тное | стокра́тная | стокра́тные |
| Sinh cách | стокра́тного | стокра́тного | стокра́тной | стокра́тных |
| Tặng cách | стокра́тному | стокра́тному | стокра́тной | стокра́тным |
| Đối cách | стокра́тный | стокра́тное | стокра́тную | стокра́тные |
| Công cụ cách | стокра́тным | стокра́тным | стокра́тной | стокра́тными |
| Giới cách | стокра́тном | стокра́тном | стокра́тной | стокра́тных |
| Dạng ngắn | стокра́тен | стокра́тно | стокра́тна | стокра́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стократный nghĩa là gì?
стократный (tính từ) nghĩa là tăng một trăm lần, gấp một trăm lần.
стократный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стокра́тный (phiên âm Latinh stokrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.