стол
стол nghĩa là cái bàn, sự ăn, bữa ăn.
Nghĩa của стол
Danh từ
- Cái bàn.
- за обе́денным столо́мngồi vào bàn ăn
- Sự ăn, bữa ăn.
- за столо́мngồi ăn, trong bữa ăn, khi đang ăn
- сади́ться за столngồi vào bàn ăn
- встава́ть из-за стола́đứng dậy khỏi bàn ăn, thôi ăn, bỏ đũa, ăn xong
- пригласи́ть кого́-л. к столуmời ai ngồi vào bàn ăn, mời ai xơi cơm
- Đồ ăn, thức ăn, món ăn.
- Chế độ ăn.
- дома́шний столthức ăn nấu ở nhà, cơm nhà
- вегетариа́нский столthức ăn chay, đồ [ăn] chay
- Phòng.
- па́спортный столphòng để căn cước
- стол зака́зовphòng đặt hàng
- стол нахо́докphòng nhận của rơi
Biến cách của стол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́л | столы́ |
| Sinh cách кого? чего? | стола́ | столо́в |
| Tặng cách кому? чему? | столу́ | стола́м |
| Đối cách кого? что? | сто́л | столы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | столо́м | стола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | столе́ | стола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стол
Đồng nghĩa
Họ từ của стол
Câu ví dụ với стол
- Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
- Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
- Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
- Мы положили книги на стол. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519554
- Книги мы положили на стол. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566862
- Мэри положила кошелёк на стол. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302467
- Давайте пересядем за тот стол. Chúng ta chuyển qua cái bàn đó nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12535289
- Стол сделан из дерева. Cái bàn được làm bằng gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #580377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стол nghĩa là gì?
стол (danh từ) nghĩa là cái bàn, sự ăn, bữa ăn.
стол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стол (phiên âm Latinh stol, IPA [stoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.