TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стол

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
stol[stoɫ] giọng máy của trình duyệt

стол nghĩa là cái bàn, sự ăn, bữa ăn.

Nghĩa của стол

Danh từ

  1. Cái bàn.
    • за обе́денным столо́мngồi vào bàn ăn
  2. Sự ăn, bữa ăn.
    • за столо́мngồi ăn, trong bữa ăn, khi đang ăn
    • сади́ться за столngồi vào bàn ăn
    • встава́ть из-за стола́đứng dậy khỏi bàn ăn, thôi ăn, bỏ đũa, ăn xong
    • пригласи́ть кого́-л. к столуmời ai ngồi vào bàn ăn, mời ai xơi cơm
  3. Đồ ăn, thức ăn, món ăn.
  4. Chế độ ăn.
    • дома́шний столthức ăn nấu ở nhà, cơm nhà
    • вегетариа́нский столthức ăn chay, đồ [ăn] chay
  5. Phòng.
    • па́спортный столphòng để căn cước
    • стол зака́зовphòng đặt hàng
    • стол нахо́докphòng nhận của rơi

Biến cách của стол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сто́лстолы́
Sinh cách кого? чего?стола́столо́в
Tặng cách кому? чему?столу́стола́м
Đối cách кого? что?сто́лстолы́
Công cụ cách кем? чем?столо́мстола́ми
Giới cách о ком? о чём?столе́стола́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стол

Đồng nghĩa

Họ từ của стол

Câu ví dụ với стол

  • Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
  • Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
  • Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
  • Мы положили книги на стол. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519554
  • Книги мы положили на стол. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566862
  • Мэри положила кошелёк на стол. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302467
  • Давайте пересядем за тот стол. Chúng ta chuyển qua cái bàn đó nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12535289
  • Стол сделан из дерева. Cái bàn được làm bằng gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #580377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стол nghĩa là gì?

стол (danh từ) nghĩa là cái bàn, sự ăn, bữa ăn.

стол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стол (phiên âm Latinh stol, IPA [stoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.