сток
giống đựcbất động vật
stok[stok]
giọng máy của trình duyệt
сток nghĩa là chảy, chảy xuống, rãnh, mương.
Nghĩa của сток
Danh từ
- действие [sự] chảy, chảy xuống, chảy xuôi.
- канава, жёлов Rãnh, mương, máng.
- труба Cống.
- Lưu lượng, dòng chảy.
Biến cách của сток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́к | сто́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сто́ка | сто́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сто́ку | сто́кам |
| Đối cách кого? что? | сто́к | сто́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́ком | сто́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́ке | сто́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сток
Câu hỏi thường gặp
сток nghĩa là gì?
сток (danh từ) nghĩa là chảy, chảy xuống, rãnh, mương.
сток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сток (phiên âm Latinh stok, IPA [stok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.