столб
giống đựcbất động vật
stolb[stoɫp]
giọng máy của trình duyệt
столб nghĩa là cột.
Nghĩa của столб
Danh từ
- [Cái, cây] cột; (каменный тж) [cái] trụ; (nghĩa bóng) (масса чего-л.) luồng, đám, làn.
- фона́рный столбcột đèn
- столб воды́cột nước, cây nước
- столб ды́маluồng khói, đám khói
- столб пы́лиđám bụi, làn bụi
- пыль стои́т столбо́мbụi cuốn thành đám, bụi cuốn mịt mù
Biến cách của столб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́лб | столбы́ |
| Sinh cách кого? чего? | столба́ | столбо́в |
| Tặng cách кому? чему? | столбу́ | столба́м |
| Đối cách кого? что? | сто́лб | столбы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | столбо́м | столба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | столбе́ | столба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
столб nghĩa là gì?
столб (danh từ) nghĩa là cột.
столб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столб (phiên âm Latinh stolb, IPA [stoɫp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.