TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столб

giống đựcbất động vật
stolb[stoɫp] giọng máy của trình duyệt

столб nghĩa là cột.

Nghĩa của столб

Danh từ

  1. [Cái, cây] cột; (каменный тж) [cái] trụ; (nghĩa bóng) (масса чего-л.) luồng, đám, làn.
    • фона́рный столбcột đèn
    • столб воды́cột nước, cây nước
    • столб ды́маluồng khói, đám khói
    • столб пы́лиđám bụi, làn bụi
    • пыль стои́т столбо́мbụi cuốn thành đám, bụi cuốn mịt mù

Biến cách của столб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сто́лбстолбы́
Sinh cách кого? чего?столба́столбо́в
Tặng cách кому? чему?столбу́столба́м
Đối cách кого? что?сто́лбстолбы́
Công cụ cách кем? чем?столбо́мстолба́ми
Giới cách о ком? о чём?столбе́столба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

столб nghĩa là gì?

столб (danh từ) nghĩa là cột.

столб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столб (phiên âm Latinh stolb, IPA [stoɫp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.