столбня́к
Dấu sắc trên столбня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столбня́к nghĩa là đờ ra, điếng người.
Nghĩa của столбня́к
Danh từ
- khẩu ngữ оцепенение [trạng thái] đờ ra, điếng người, đờ người, sững sờ, thẫn thờ, sửng sốt.
- в како́м-то столбня́кеở trong trạng thái sững sờ, bị điếng người, bị đờ người
- на него́ наше́л столбня́кanh ta sững sờ ra (đờ người đi, điếng người đi, đờ ra)
Biến cách của столбня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столбня́к | столбняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | столбняка́ | столбняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | столбняку́ | столбняка́м |
| Đối cách кого? что? | столбня́к | столбняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | столбняко́м | столбняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | столбняке́ | столбняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
столбняк nghĩa là gì?
столбняк (danh từ) nghĩa là đờ ra, điếng người.
столбняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столбня́к (phiên âm Latinh stolbnják, IPA [stɐɫbˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.