TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столбня́к

giống đựcbất động vật
stolbnják[stɐɫbˈnʲak] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên столбня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

столбня́к nghĩa là đờ ra, điếng người.

Nghĩa của столбня́к

Danh từ

  1. khẩu ngữ оцепенение [trạng thái] đờ ra, điếng người, đờ người, sững sờ, thẫn thờ, sửng sốt.
    • в како́м-то столбня́кеở trong trạng thái sững sờ, bị điếng người, bị đờ người
    • на него́ наше́л столбня́кanh ta sững sờ ra (đờ người đi, điếng người đi, đờ ra)

Biến cách của столбня́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?столбня́кстолбняки́
Sinh cách кого? чего?столбняка́столбняко́в
Tặng cách кому? чему?столбняку́столбняка́м
Đối cách кого? что?столбня́кстолбняки́
Công cụ cách кем? чем?столбняко́мстолбняка́ми
Giới cách о ком? о чём?столбняке́столбняка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

столбняк nghĩa là gì?

столбняк (danh từ) nghĩa là đờ ra, điếng người.

столбняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столбня́к (phiên âm Latinh stolbnják, IPA [stɐɫbˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.