TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столе́тие

giống trungbất động vật
stolétije[stɐˈlʲetʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên столе́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

столе́тие nghĩa là một trăm năm, thế kỷ.

Nghĩa của столе́тие

Danh từ

  1. период [thời kỳ] một trăm năm.
  2. век Thế kỷ.
  3. годовщина [lễ] kỷ niệm một trăm năm, kỷ niệm lần thứ một trăm, kỷ niệm đệ bách chu niên.
    • столетие со дня рожде́ния То́лстого[lễ] kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của Tôn-xtôi, kỷ niệm lần thứ một trăm ngày sinh của Tôn-xtôi

Biến cách của столе́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?столе́тиестоле́тия
Sinh cách кого? чего?столе́тиястоле́тий
Tặng cách кому? чему?столе́тиюстоле́тиям
Đối cách кого? что?столе́тиестоле́тия
Công cụ cách кем? чем?столе́тиемстоле́тиями
Giới cách о ком? о чём?столе́тиистоле́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với столе́тие

Đồng nghĩa

Họ từ của столе́тие

Câu hỏi thường gặp

столетие nghĩa là gì?

столетие (danh từ) nghĩa là một trăm năm, thế kỷ.

столетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столе́тие (phiên âm Latinh stolétije, IPA [stɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.