столе́тие
Dấu sắc trên столе́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столе́тие nghĩa là một trăm năm, thế kỷ.
Nghĩa của столе́тие
Danh từ
- период [thời kỳ] một trăm năm.
- век Thế kỷ.
- годовщина [lễ] kỷ niệm một trăm năm, kỷ niệm lần thứ một trăm, kỷ niệm đệ bách chu niên.
- столетие со дня рожде́ния То́лстого[lễ] kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của Tôn-xtôi, kỷ niệm lần thứ một trăm ngày sinh của Tôn-xtôi
Biến cách của столе́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столе́тие | столе́тия |
| Sinh cách кого? чего? | столе́тия | столе́тий |
| Tặng cách кому? чему? | столе́тию | столе́тиям |
| Đối cách кого? что? | столе́тие | столе́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | столе́тием | столе́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | столе́тии | столе́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với столе́тие
Đồng nghĩa
Họ từ của столе́тие
Câu hỏi thường gặp
столетие nghĩa là gì?
столетие (danh từ) nghĩa là một trăm năm, thế kỷ.
столетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столе́тие (phiên âm Latinh stolétije, IPA [stɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.