столкнове́ние
Dấu sắc trên столкнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столкнове́ние nghĩa là sự đụng chạm, va chạm, xung đột, xung khắc.
Nghĩa của столкнове́ние
Danh từ
- Sự đụng chạm, va chạm, đâm nhau, húc nhau, chọi nhau.
- столкновение поездо́вtàu lửa đâm nhau
- противоретие, конфликт [sự] xung đột, xung khắc, va chạm, xô xát, mâu thuẫn; đụng đầu ((khẩu ngữ)).
- столкновение интере́совsự xung đột (xung khắc, va chạm, mâu thuẫn) quyền lợi
- спор, ссора [sự] va chạm, xô xát, hục hoặc, tranh cãi, cãi cọ.
- стычка, бой [sự] đụng đột, xung đột.
- вооружённое столкновение[sự, cuộc] xung đột vũ trang, đụng độ võ trang, chạm súng
Biến cách của столкнове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столкнове́ние | столкнове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | столкнове́ния | столкнове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | столкнове́нию | столкнове́ниям |
| Đối cách кого? что? | столкнове́ние | столкнове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | столкнове́нием | столкнове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | столкнове́нии | столкнове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
столкновение nghĩa là gì?
столкновение (danh từ) nghĩa là sự đụng chạm, va chạm, xung đột, xung khắc.
столкновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столкнове́ние (phiên âm Latinh stolknovénije, IPA [stəɫknɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.