TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столкнове́ние

giống trungbất động vật
stolknovénije[stəɫknɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên столкнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

столкнове́ние nghĩa là sự đụng chạm, va chạm, xung đột, xung khắc.

Nghĩa của столкнове́ние

Danh từ

  1. Sự đụng chạm, va chạm, đâm nhau, húc nhau, chọi nhau.
    • столкновение поездо́вtàu lửa đâm nhau
  2. противоретие, конфликт [sự] xung đột, xung khắc, va chạm, xô xát, mâu thuẫn; đụng đầu ((khẩu ngữ)).
    • столкновение интере́совsự xung đột (xung khắc, va chạm, mâu thuẫn) quyền lợi
  3. спор, ссора [sự] va chạm, xô xát, hục hoặc, tranh cãi, cãi cọ.
  4. стычка, бой [sự] đụng đột, xung đột.
    • вооружённое столкновение[sự, cuộc] xung đột vũ trang, đụng độ võ trang, chạm súng

Biến cách của столкнове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?столкнове́ниестолкнове́ния
Sinh cách кого? чего?столкнове́ниястолкнове́ний
Tặng cách кому? чему?столкнове́ниюстолкнове́ниям
Đối cách кого? что?столкнове́ниестолкнове́ния
Công cụ cách кем? чем?столкнове́ниемстолкнове́ниями
Giới cách о ком? о чём?столкнове́ниистолкнове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

столкновение nghĩa là gì?

столкновение (danh từ) nghĩa là sự đụng chạm, va chạm, xung đột, xung khắc.

столкновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столкнове́ние (phiên âm Latinh stolknovénije, IPA [stəɫknɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.