TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столи́чный

stolíčnyj[stɐˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên столи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

столи́чный nghĩa là đô thành.

Nghĩa của столи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về thủ đô, đô thành; đế đô, đế kinh, kinh đô, kinh thành, kinh kỳ, thần kinh ((giống trung) столи́ца).
    • столичный го́родđô thành, [thành phố] thủ đô
    • столичный жи́тель[người] dân thủ đô, dân đô thành, dân đế đô

Biến cách của столи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстоли́чныйстоли́чноестоли́чнаястоли́чные
Sinh cáchстоли́чногостоли́чногостоли́чнойстоли́чных
Tặng cáchстоли́чномустоли́чномустоли́чнойстоли́чным
Đối cáchстоли́чный / столи́чногостоли́чноестоли́чнуюстоли́чные / столи́чных
Công cụ cáchстоли́чнымстоли́чнымстоли́чнойстоли́чными
Giới cáchстоли́чномстоли́чномстоли́чнойстоли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của столи́чный

Câu hỏi thường gặp

столичный nghĩa là gì?

столичный (tính từ) nghĩa là đô thành.

столичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столи́чный (phiên âm Latinh stolíčnyj, IPA [stɐˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.