столо́вка
Dấu sắc trên столо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столо́вка nghĩa là hàng ăn, quán ăn.
Nghĩa của столо́вка
Danh từ
- Hàng ăn, quán ăn.
Biến cách của столо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столо́вка | столо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | столо́вки | столо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | столо́вке | столо́вкам |
| Đối cách кого? что? | столо́вку | столо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | столо́вкой | столо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | столо́вке | столо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với столо́вка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
столовка nghĩa là gì?
столовка (danh từ) nghĩa là hàng ăn, quán ăn.
столовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столо́вка (phiên âm Latinh stolóvka, IPA [stɐˈɫofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.