столо́вая
Dấu sắc trên столо́вая chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столо́вая nghĩa là phòng ăn, nhà ăn, quán ăn.
Nghĩa của столо́вая
Danh từ
- в квартире Phòng ăn.
- общественная Nhà ăn, quán ăn, hiệu ăn, nhà ăn công cộng.
- студе́нческая столо́ваяnhà ăn của sinh viên
Biến cách của столо́вая (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столо́вая | столо́вые |
| Sinh cách кого? чего? | столо́вой | столо́вых |
| Tặng cách кому? чему? | столо́вой | столо́вым |
| Đối cách кого? что? | столо́вую | столо́вые |
| Công cụ cách кем? чем? | столо́вой | столо́выми |
| Giới cách о ком? о чём? | столо́вой | столо́вых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của столо́вая
Câu ví dụ với столо́вая
- Сегодня я пообедал в школьной столовой. Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
столовая nghĩa là gì?
столовая (danh từ) nghĩa là phòng ăn, nhà ăn, quán ăn.
столовая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столо́вая (phiên âm Latinh stolóvaja, IPA [stɐˈɫovəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.