TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

столпотворе́ние

giống trungbất động vật
stolpotvorénije[stəɫpətvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên столпотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

столпотворе́ние nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.

Nghĩa của столпотворе́ние

Danh từ

  1. [Cảnh, mớ, đống] hỗn độn, hỗn loạn, bát nháo chi khươn.
    • вавило́нское столпотворе́ние[một] mớ hỗn độn, đống hỗn loạn, cảnh bát nháo chi khươn
    • там настоя́щее столпотворе́ниеở đây thật là một mớ hỗn độn (thật là một đống hỗn loạn, thật là bát nháo chi khươn)

Biến cách của столпотворе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?столпотворе́ниестолпотворе́ния
Sinh cách кого? чего?столпотворе́ниястолпотворе́ний
Tặng cách кому? чему?столпотворе́ниюстолпотворе́ниям
Đối cách кого? что?столпотворе́ниестолпотворе́ния
Công cụ cách кем? чем?столпотворе́ниемстолпотворе́ниями
Giới cách о ком? о чём?столпотворе́ниистолпотворе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của столпотворе́ние

Câu hỏi thường gặp

столпотворение nghĩa là gì?

столпотворение (danh từ) nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.

столпотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là столпотворе́ние (phiên âm Latinh stolpotvorénije, IPA [stəɫpətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.