столпотворе́ние
Dấu sắc trên столпотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столпотворе́ние nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.
Nghĩa của столпотворе́ние
Danh từ
- [Cảnh, mớ, đống] hỗn độn, hỗn loạn, bát nháo chi khươn.
- вавило́нское столпотворе́ние[một] mớ hỗn độn, đống hỗn loạn, cảnh bát nháo chi khươn
- там настоя́щее столпотворе́ниеở đây thật là một mớ hỗn độn (thật là một đống hỗn loạn, thật là bát nháo chi khươn)
Biến cách của столпотворе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | столпотворе́ние | столпотворе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | столпотворе́ния | столпотворе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | столпотворе́нию | столпотворе́ниям |
| Đối cách кого? что? | столпотворе́ние | столпотворе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | столпотворе́нием | столпотворе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | столпотворе́нии | столпотворе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của столпотворе́ние
Câu hỏi thường gặp
столпотворение nghĩa là gì?
столпотворение (danh từ) nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.
столпотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столпотворе́ние (phiên âm Latinh stolpotvorénije, IPA [stəɫpətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.