стопроце́нтный
Dấu sắc trên стопроце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стопроце́нтный nghĩa là một trăm phần trăm.
Nghĩa của стопроце́нтный
Tính từ
- Một trăm phần trăm; (сплошный) hoàn toàn, toàn bộ.
- стопроце́нтное выполне́ние плана́[sự] hoàn thành kế hoạch một trăm phần trăm, hoàn thành toàn bộ kế hoạch
- стопроце́нтная я́вка[sự] có mặt đông đủ, đủ mặt
- khẩu ngữ самый настоящий Thật sự, thực sự, chính cống.
Biến cách của стопроце́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стопроце́нтный | стопроце́нтное | стопроце́нтная | стопроце́нтные |
| Sinh cách | стопроце́нтного | стопроце́нтного | стопроце́нтной | стопроце́нтных |
| Tặng cách | стопроце́нтному | стопроце́нтному | стопроце́нтной | стопроце́нтным |
| Đối cách | стопроце́нтный / стопроце́нтного | стопроце́нтное | стопроце́нтную | стопроце́нтные / стопроце́нтных |
| Công cụ cách | стопроце́нтным | стопроце́нтным | стопроце́нтной | стопроце́нтными |
| Giới cách | стопроце́нтном | стопроце́нтном | стопроце́нтной | стопроце́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стопроцентный nghĩa là gì?
стопроцентный (tính từ) nghĩa là một trăm phần trăm.
стопроцентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стопроце́нтный (phiên âm Latinh stoprocéntnyj, IPA [stoprɐˈt͡sɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.