TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стопроце́нтный

stoprocéntnyj[stoprɐˈt͡sɛntnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стопроце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стопроце́нтный nghĩa là một trăm phần trăm.

Nghĩa của стопроце́нтный

Tính từ

  1. Một trăm phần trăm; (сплошный) hoàn toàn, toàn bộ.
    • стопроце́нтное выполне́ние плана́[sự] hoàn thành kế hoạch một trăm phần trăm, hoàn thành toàn bộ kế hoạch
    • стопроце́нтная я́вка[sự] có mặt đông đủ, đủ mặt
  2. khẩu ngữ самый настоящий Thật sự, thực sự, chính cống.

Biến cách của стопроце́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстопроце́нтныйстопроце́нтноестопроце́нтнаястопроце́нтные
Sinh cáchстопроце́нтногостопроце́нтногостопроце́нтнойстопроце́нтных
Tặng cáchстопроце́нтномустопроце́нтномустопроце́нтнойстопроце́нтным
Đối cáchстопроце́нтный / стопроце́нтногостопроце́нтноестопроце́нтнуюстопроце́нтные / стопроце́нтных
Công cụ cáchстопроце́нтнымстопроце́нтнымстопроце́нтнойстопроце́нтными
Giới cáchстопроце́нтномстопроце́нтномстопроце́нтнойстопроце́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стопроцентный nghĩa là gì?

стопроцентный (tính từ) nghĩa là một trăm phần trăm.

стопроцентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стопроце́нтный (phiên âm Latinh stoprocéntnyj, IPA [stoprɐˈt͡sɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.