сторгова́ться
Dấu sắc trên сторгова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сторгова́ться nghĩa là ngã giá, mặc cả xong.
Nghĩa của сторгова́ться
Động từ
- Ngã giá, mặc cả xong.
- сторгова́ться на ста рубля́хngã giá một trăm rúp
Chia động từ сторгова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сторгу́юсь |
| ты | сторгу́ешься |
| он / она́ / оно́ | сторгу́ется |
| мы | сторгу́емся |
| вы | сторгу́етесь |
| они́ | сторгу́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сторгова́лся |
| Giống cái (она́) | сторгова́лась |
| Giống trung (оно́) | сторгова́лось |
| Số nhiều (они́) | сторгова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сторгу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сторгу́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сторговаться nghĩa là gì?
сторговаться (động từ) nghĩa là ngã giá, mặc cả xong.
сторговаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сторгова́ться (phiên âm Latinh storgovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.