сторожево́й
Dấu sắc trên сторожево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сторожево́й nghĩa là để canh, gác.
Nghĩa của сторожево́й
Tính từ
- Để canh, gác, canh gác, canh phòng, tuần phòng, tuần tiễu.
- сторожева́я бу́дка[cái] điếm canh, điếm gác
- сторожева́я вы́шка[cái] chòi canh, vọng gác, vọng canh, tháp canh
- сторожевой ка́тер[chiếc] tàu tuần tiễu, ca-nô tuần tiễu, tàu tuần phòng
- сторожево́е охране́ние(quân sự) đội canh phòng, đội cảnh giới
- сторожевой постđồn canh, trạm gác
Biến cách của сторожево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сторожево́й | сторожево́е | сторожева́я | сторожевы́е |
| Sinh cách | сторожево́го | сторожево́го | сторожево́й | сторожевы́х |
| Tặng cách | сторожево́му | сторожево́му | сторожево́й | сторожевы́м |
| Đối cách | сторожево́й / сторожево́го | сторожево́е | сторожеву́ю | сторожевы́е / сторожевы́х |
| Công cụ cách | сторожевы́м | сторожевы́м | сторожево́й | сторожевы́ми |
| Giới cách | сторожево́м | сторожево́м | сторожево́й | сторожевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сторожевой nghĩa là gì?
сторожевой (tính từ) nghĩa là để canh, gác.
сторожевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сторожево́й (phiên âm Latinh storoževój, IPA [stərəʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.