TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сторожево́й

storoževój[stərəʐɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сторожево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сторожево́й nghĩa là để canh, gác.

Nghĩa của сторожево́й

Tính từ

  1. Để canh, gác, canh gác, canh phòng, tuần phòng, tuần tiễu.
    • сторожева́я бу́дка[cái] điếm canh, điếm gác
    • сторожева́я вы́шка[cái] chòi canh, vọng gác, vọng canh, tháp canh
    • сторожевой ка́тер[chiếc] tàu tuần tiễu, ca-nô tuần tiễu, tàu tuần phòng
    • сторожево́е охране́ние(quân sự) đội canh phòng, đội cảnh giới
    • сторожевой постđồn canh, trạm gác

Biến cách của сторожево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсторожево́йсторожево́есторожева́ясторожевы́е
Sinh cáchсторожево́госторожево́госторожево́йсторожевы́х
Tặng cáchсторожево́мусторожево́мусторожево́йсторожевы́м
Đối cáchсторожево́й / сторожево́госторожево́есторожеву́юсторожевы́е / сторожевы́х
Công cụ cáchсторожевы́мсторожевы́мсторожево́йсторожевы́ми
Giới cáchсторожево́мсторожево́мсторожево́йсторожевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сторожевой nghĩa là gì?

сторожевой (tính từ) nghĩa là để canh, gác.

сторожевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сторожево́й (phiên âm Latinh storoževój, IPA [stərəʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.