сторо́жка
Dấu sắc trên сторо́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сторо́жка nghĩa là cái nhà canh gác.
Nghĩa của сторо́жка
Danh từ
- Cái nhà canh gác.
- лесна́я сторо́жкаnhà canh gác rừng
Biến cách của сторо́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сторо́жка | сторо́жки |
| Sinh cách кого? чего? | сторо́жки | сторо́жек |
| Tặng cách кому? чему? | сторо́жке | сторо́жкам |
| Đối cách кого? что? | сторо́жку | сторо́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | сторо́жкой | сторо́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | сторо́жке | сторо́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сторожка nghĩa là gì?
сторожка (danh từ) nghĩa là cái nhà canh gác.
сторожка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сторо́жка (phiên âm Latinh storóžka, IPA [stɐˈroʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.