сторона́
Dấu sắc trên сторона́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сторона́ nghĩa là bên, phía, hướng.
Nghĩa của сторона́
Danh từ
- Bên.
- Phía, hướng, mặt.
Biến cách của сторона́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сторона́ | сто́роны |
| Sinh cách кого? чего? | стороны́ | сторо́н |
| Tặng cách кому? чему? | стороне́ | сторона́м |
| Đối cách кого? что? | сто́рону | сто́роны |
| Công cụ cách кем? чем? | стороно́й | сторона́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стороне́ | сторона́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сторона́
Câu ví dụ với сторона́
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
- Он вставил батарейки не той стороной. Anh ấy đã đặt những viên pin sai cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9359476
- С какой стороны дует ветер? Gió thổi từ hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892790
- Я стою на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058386
- У моего хомячка с одной стороны опухло яичко. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402067
- В какой стороне пляж? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407497
- Я на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109051
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сторона nghĩa là gì?
сторона (danh từ) nghĩa là bên, phía, hướng.
сторона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сторона́ (phiên âm Latinh storoná, IPA [stərɐˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.