TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сторона́

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
storoná[stərɐˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сторона́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сторона́ nghĩa là bên, phía, hướng.

Nghĩa của сторона́

Danh từ

  1. Bên.
  2. Phía, hướng, mặt.

Biến cách của сторона́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сторона́сто́роны
Sinh cách кого? чего?стороны́сторо́н
Tặng cách кому? чему?стороне́сторона́м
Đối cách кого? что?сто́ронусто́роны
Công cụ cách кем? чем?стороно́йсторона́ми
Giới cách о ком? о чём?стороне́сторона́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сторона́

Câu ví dụ với сторона́

  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
  • Он вставил батарейки не той стороной. Anh ấy đã đặt những viên pin sai cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9359476
  • С какой стороны дует ветер? Gió thổi từ hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892790
  • Я стою на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058386
  • У моего хомячка с одной стороны опухло яичко. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402067
  • В какой стороне пляж? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407497
  • Я на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сторона nghĩa là gì?

сторона (danh từ) nghĩa là bên, phía, hướng.

сторона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сторона́ (phiên âm Latinh storoná, IPA [stərɐˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.