TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сторо́нник

giống đựcđộng vật
storónnik[stɐˈronʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сторо́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сторо́нник nghĩa là người ủng hộ, người bảo vệ.

Nghĩa của сторо́нник

Danh từ

  1. Người ủng hộ, người bảo vệ, người chủ trương.
    • сторо́нники ми́ра[các] chiến sĩ hòa bình
    • быть сторо́нникомlà người tán thành, là người chủ trương, là người ủng hộ, tán thành, chủ trương, ủng hộ

Biến cách của сторо́нник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сторо́нниксторо́нники
Sinh cách кого? чего?сторо́нникасторо́нников
Tặng cách кому? чему?сторо́нникусторо́нникам
Đối cách кого? что?сторо́нникасторо́нников
Công cụ cách кем? чем?сторо́нникомсторо́нниками
Giới cách о ком? о чём?сторо́нникесторо́нниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

сторонник nghĩa là gì?

сторонник (danh từ) nghĩa là người ủng hộ, người bảo vệ.

сторонник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сторо́нник (phiên âm Latinh storónnik, IPA [stɐˈronʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.