TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сторублёвый

storubljóvyj giọng máy của trình duyệt

сторублёвый nghĩa là Giá trị một trăm rúp.

Nghĩa của сторублёвый

Tính từ

  1. Giá trị một trăm rúp.

Câu hỏi thường gặp

сторублёвый nghĩa là gì?

сторублёвый (tính từ) nghĩa là Giá trị một trăm rúp.

сторублёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сторублёвый (phiên âm Latinh storubljóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.