стоя́ние
giống trungbất động vật
stojánije[stɐˈjænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стоя́ние nghĩa là sự đứng.
Nghĩa của стоя́ние
Danh từ
- Sự đứng.
- до́лгое стоя́ние[sự] đứng lâu
Biến cách của стоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стоя́ние | стоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стоя́ния | стоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стоя́нию | стоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | стоя́ние | стоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стоя́нием | стоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стоя́нии | стоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стояние nghĩa là gì?
стояние (danh từ) nghĩa là sự đứng.
стояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стоя́ние (phiên âm Latinh stojánije, IPA [stɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.