TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сто́чный

stóčnyj[ˈstot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сто́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сто́чный nghĩa là để thoát nước, tháo nước.

Nghĩa của сто́чный

Tính từ

  1. Để thoát nước, tháo nước, tiêu thủy, tiêu nước.
    • сто́чная кана́ва[con] mương thoát nước, mương tiêu thủy, [cái] máng tháo nước
    • сто́чная труба́[cái] ống máng
    • сто́чные во́дыnước cống, nước thải

Biến cách của сто́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсто́чныйсто́чноесто́чнаясто́чные
Sinh cáchсто́чногосто́чногосто́чнойсто́чных
Tặng cáchсто́чномусто́чномусто́чнойсто́чным
Đối cáchсто́чный / сто́чногосто́чноесто́чнуюсто́чные / сто́чных
Công cụ cáchсто́чнымсто́чнымсто́чнойсто́чными
Giới cáchсто́чномсто́чномсто́чнойсто́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сто́чный

Câu hỏi thường gặp

сточный nghĩa là gì?

сточный (tính từ) nghĩa là để thoát nước, tháo nước.

сточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сто́чный (phiên âm Latinh stóčnyj, IPA [ˈstot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.