TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страда́льческий

stradálʹčeskij[strɐˈdalʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страда́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страда́льческий nghĩa là đau khổ, khổ sở.

Nghĩa của страда́льческий

Tính từ

  1. Đau khổ, khổ sở, đau đớn, khốn khổ, khổ ải; (о взгляде и т. п.) thiểu não.
    • страда́льческая жизньcuộc đời đau khổ (khổ sở, khốn khổ, khổ ải)
    • страдальческий видvẻ mặt thiểu não, bộ dạng đau khổ

Biến cách của страда́льческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстрада́льческийстрада́льческоестрада́льческаястрада́льческие
Sinh cáchстрада́льческогострада́льческогострада́льческойстрада́льческих
Tặng cáchстрада́льческомустрада́льческомустрада́льческойстрада́льческим
Đối cáchстрада́льческий / страда́льческогострада́льческоестрада́льческуюстрада́льческие / страда́льческих
Công cụ cáchстрада́льческимстрада́льческимстрада́льческойстрада́льческими
Giới cáchстрада́льческомстрада́льческомстрада́льческойстрада́льческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

страдальческий nghĩa là gì?

страдальческий (tính từ) nghĩa là đau khổ, khổ sở.

страдальческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страда́льческий (phiên âm Latinh stradálʹčeskij, IPA [strɐˈdalʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.