страда́льческий
Dấu sắc trên страда́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страда́льческий nghĩa là đau khổ, khổ sở.
Nghĩa của страда́льческий
Tính từ
- Đau khổ, khổ sở, đau đớn, khốn khổ, khổ ải; (о взгляде и т. п.) thiểu não.
- страда́льческая жизньcuộc đời đau khổ (khổ sở, khốn khổ, khổ ải)
- страдальческий видvẻ mặt thiểu não, bộ dạng đau khổ
Biến cách của страда́льческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | страда́льческий | страда́льческое | страда́льческая | страда́льческие |
| Sinh cách | страда́льческого | страда́льческого | страда́льческой | страда́льческих |
| Tặng cách | страда́льческому | страда́льческому | страда́льческой | страда́льческим |
| Đối cách | страда́льческий / страда́льческого | страда́льческое | страда́льческую | страда́льческие / страда́льческих |
| Công cụ cách | страда́льческим | страда́льческим | страда́льческой | страда́льческими |
| Giới cách | страда́льческом | страда́льческом | страда́льческой | страда́льческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
страдальческий nghĩa là gì?
страдальческий (tính từ) nghĩa là đau khổ, khổ sở.
страдальческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страда́льческий (phiên âm Latinh stradálʹčeskij, IPA [strɐˈdalʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.