TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страда́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
stradánije[strɐˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страда́ние nghĩa là đau, đau đớn, đau khổ, đau xót.

Nghĩa của страда́ние

Danh từ

  1. физическая боль [sự] đau, đau đớn.
  2. душевные муки [nỗi, sự] đau khổ, đau xót, đau đớn, khổ sở, khốn khổ, khổ ải.
    • причиня́ть страда́нияlàm đau đớn, làm đau khổ

Biến cách của страда́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?страда́ниестрада́ния
Sinh cách кого? чего?страда́ниястрада́ний
Tặng cách кому? чему?страда́ниюстрада́ниям
Đối cách кого? что?страда́ниестрада́ния
Công cụ cách кем? чем?страда́ниемстрада́ниями
Giới cách о ком? о чём?страда́ниистрада́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với страда́ние

  • Почему в жизни так много страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390222
  • Почему жизнь так наполнена страданиями? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211490
  • Почему в жизни столько страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

страдание nghĩa là gì?

страдание (danh từ) nghĩa là đau, đau đớn, đau khổ, đau xót.

страдание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страда́ние (phiên âm Latinh stradánije, IPA [strɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.