страда́ние
Dấu sắc trên страда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страда́ние nghĩa là đau, đau đớn, đau khổ, đau xót.
Nghĩa của страда́ние
Danh từ
- физическая боль [sự] đau, đau đớn.
- душевные муки [nỗi, sự] đau khổ, đau xót, đau đớn, khổ sở, khốn khổ, khổ ải.
- причиня́ть страда́нияlàm đau đớn, làm đau khổ
Biến cách của страда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | страда́ние | страда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | страда́ния | страда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | страда́нию | страда́ниям |
| Đối cách кого? что? | страда́ние | страда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | страда́нием | страда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | страда́нии | страда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với страда́ние
- Почему в жизни так много страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390222
- Почему жизнь так наполнена страданиями? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211490
- Почему в жизни столько страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страдание nghĩa là gì?
страдание (danh từ) nghĩa là đau, đau đớn, đau khổ, đau xót.
страдание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страда́ние (phiên âm Latinh stradánije, IPA [strɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.