страда́ть
Dấu sắc trên страда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страда́ть nghĩa là chịu đựng, cảm thấy đau.
Nghĩa của страда́ть
Động từ
- Chịu đựng.
- Cảm thấy đau.
Chia động từ страда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | страда́ю |
| ты | страда́ешь |
| он / она́ / оно́ | страда́ет |
| мы | страда́ем |
| вы | страда́ете |
| они́ | страда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + страдать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | страда́л |
| Giống cái (она́) | страда́ла |
| Giống trung (оно́) | страда́ло |
| Số nhiều (они́) | страда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | страда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | страда́йте |
Họ từ của страда́ть
Câu ví dụ với страда́ть
- Мы страдаем от серьёзной нехватки воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416411
- Мы страдаем от серьёзного дефицита воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416414
- В это лето мы страдаем от серьёзного дефицита воды. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416417
- Я страдаю бессонницей. Tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12566428
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страдать nghĩa là gì?
страдать (động từ) nghĩa là chịu đựng, cảm thấy đau.
страдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страда́ть (phiên âm Latinh stradátʹ, IPA [strɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.