страж
giống đựcđộng vật
straž[straʂ]
giọng máy của trình duyệt
страж nghĩa là người canh giữ, người bảo vệ.
Nghĩa của страж
Danh từ
- Người canh giữ, người bảo vệ.
Biến cách của страж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стра́ж | стра́жи |
| Sinh cách кого? чего? | стра́жа | стра́жей |
| Tặng cách кому? чему? | стра́жу | стра́жам |
| Đối cách кого? что? | стра́жа | стра́жей |
| Công cụ cách кем? чем? | стра́жем | стра́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | стра́же | стра́жах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
страж nghĩa là gì?
страж (danh từ) nghĩa là người canh giữ, người bảo vệ.
страж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страж (phiên âm Latinh straž, IPA [straʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.