TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страж

giống đựcđộng vật
straž[straʂ] giọng máy của trình duyệt

страж nghĩa là người canh giữ, người bảo vệ.

Nghĩa của страж

Danh từ

  1. Người canh giữ, người bảo vệ.

Biến cách của страж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стра́жстра́жи
Sinh cách кого? чего?стра́жастра́жей
Tặng cách кому? чему?стра́жустра́жам
Đối cách кого? что?стра́жастра́жей
Công cụ cách кем? чем?стра́жемстра́жами
Giới cách о ком? о чём?стра́жестра́жах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

страж nghĩa là gì?

страж (danh từ) nghĩa là người canh giữ, người bảo vệ.

страж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страж (phiên âm Latinh straž, IPA [straʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.