стра́стный
Dấu sắc trên стра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стра́стный nghĩa là nồng nhiệt, nồng nàn, say mê, say sưa.
Nghĩa của стра́стный
Tính từ
- пылкий Nồng nhiệt, nồng nàn, thắm thiết, tha thiết, nhiệt thành, nhiệt liệt.
- стра́стная речьbài diễn văn nhiệt thành, lời nói nồng nàn, bài nói nồng nhiệt
- страстный ора́торdiễn giả nồng nhiệt (nhiệt thành)
- увлечённый чем-л. Say mê, say sưa, hăng say, đắm đuối.
- страстный люби́тель му́зыкиngười say mê nhạc, người nồng nàng yêu nhạc
- о любви и т. п. Nồng nàn, thắm thiết, nồng thắm, say đắm.
- страстный поцелу́йcái hôn nồng nàn (thắm thiết, nồng thắm, say đắm)
Biến cách của стра́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стра́стный | стра́стное | стра́стная | стра́стные |
| Sinh cách | стра́стного | стра́стного | стра́стной | стра́стных |
| Tặng cách | стра́стному | стра́стному | стра́стной | стра́стным |
| Đối cách | стра́стный / стра́стного | стра́стное | стра́стную | стра́стные / стра́стных |
| Công cụ cách | стра́стным | стра́стным | стра́стной | стра́стными |
| Giới cách | стра́стном | стра́стном | стра́стной | стра́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
страстный nghĩa là gì?
страстный (tính từ) nghĩa là nồng nhiệt, nồng nàn, say mê, say sưa.
страстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стра́стный (phiên âm Latinh strástnyj, IPA [ˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.