TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стра́стный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
strástnyj[ˈstrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стра́стный nghĩa là nồng nhiệt, nồng nàn, say mê, say sưa.

Nghĩa của стра́стный

Tính từ

  1. пылкий Nồng nhiệt, nồng nàn, thắm thiết, tha thiết, nhiệt thành, nhiệt liệt.
    • стра́стная речьbài diễn văn nhiệt thành, lời nói nồng nàn, bài nói nồng nhiệt
    • страстный ора́торdiễn giả nồng nhiệt (nhiệt thành)
  2. увлечённый чем-л. Say mê, say sưa, hăng say, đắm đuối.
    • страстный люби́тель му́зыкиngười say mê nhạc, người nồng nàng yêu nhạc
  3. о любви и т. п. Nồng nàn, thắm thiết, nồng thắm, say đắm.
    • страстный поцелу́йcái hôn nồng nàn (thắm thiết, nồng thắm, say đắm)

Biến cách của стра́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстра́стныйстра́стноестра́стнаястра́стные
Sinh cáchстра́стногостра́стногостра́стнойстра́стных
Tặng cáchстра́стномустра́стномустра́стнойстра́стным
Đối cáchстра́стный / стра́стногостра́стноестра́стнуюстра́стные / стра́стных
Công cụ cáchстра́стнымстра́стнымстра́стнойстра́стными
Giới cáchстра́стномстра́стномстра́стнойстра́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

страстный nghĩa là gì?

страстный (tính từ) nghĩa là nồng nhiệt, nồng nàn, say mê, say sưa.

страстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стра́стный (phiên âm Latinh strástnyj, IPA [ˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.