страсть
страсть nghĩa là đam mê.
Nghĩa của страсть
Danh từ
- Đam mê.
Biến cách của страсть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стра́сть | стра́сти |
| Sinh cách кого? чего? | стра́сти | страсте́й |
| Tặng cách кому? чему? | стра́сти | страстя́м |
| Đối cách кого? что? | стра́сть | стра́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | стра́стью | страстя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стра́сти | страстя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của страсть
Câu ví dụ với страсть
- Шахматы — это моя страсть. Cờ vua là đam mê của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11990376
- Разделять чью-то страсть - это значит жить ею в полной мере. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9841941
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страсть nghĩa là gì?
страсть (danh từ) nghĩa là đam mê.
страсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страсть (phiên âm Latinh strastʹ, IPA [strasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.