стратеги́ческий
Dấu sắc trên стратеги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стратеги́ческий nghĩa là Thuộc về chiến lược.
Nghĩa của стратеги́ческий
Tính từ
- Thuộc về chiến lược.
- стратеги́ческое сырьёnguyên liệu chiến lược
- стратеги́ческое ору́жиеvũ khí chiến lược
- стратеги́ческое наступа́тельное вооруже́ниеvũ khí tiến công chiến lược
Biến cách của стратеги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стратеги́ческий | стратеги́ческое | стратеги́ческая | стратеги́ческие |
| Sinh cách | стратеги́ческого | стратеги́ческого | стратеги́ческой | стратеги́ческих |
| Tặng cách | стратеги́ческому | стратеги́ческому | стратеги́ческой | стратеги́ческим |
| Đối cách | стратеги́ческий / стратеги́ческого | стратеги́ческое | стратеги́ческую | стратеги́ческие / стратеги́ческих |
| Công cụ cách | стратеги́ческим | стратеги́ческим | стратеги́ческой | стратеги́ческими |
| Giới cách | стратеги́ческом | стратеги́ческом | стратеги́ческой | стратеги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стратегический nghĩa là gì?
стратегический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiến lược.
стратегический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стратеги́ческий (phiên âm Latinh strategíčeskij, IPA [strətʲɪˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.