TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стратеги́ческий

strategíčeskij[strətʲɪˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стратеги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стратеги́ческий nghĩa là Thuộc về chiến lược.

Nghĩa của стратеги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chiến lược.
    • стратеги́ческое сырьёnguyên liệu chiến lược
    • стратеги́ческое ору́жиеvũ khí chiến lược
    • стратеги́ческое наступа́тельное вооруже́ниеvũ khí tiến công chiến lược

Biến cách của стратеги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстратеги́ческийстратеги́ческоестратеги́ческаястратеги́ческие
Sinh cáchстратеги́ческогостратеги́ческогостратеги́ческойстратеги́ческих
Tặng cáchстратеги́ческомустратеги́ческомустратеги́ческойстратеги́ческим
Đối cáchстратеги́ческий / стратеги́ческогостратеги́ческоестратеги́ческуюстратеги́ческие / стратеги́ческих
Công cụ cáchстратеги́ческимстратеги́ческимстратеги́ческойстратеги́ческими
Giới cáchстратеги́ческомстратеги́ческомстратеги́ческойстратеги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стратегический nghĩa là gì?

стратегический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiến lược.

стратегический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стратеги́ческий (phiên âm Latinh strategíčeskij, IPA [strətʲɪˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.