стратигра́фия
Dấu sắc trên стратигра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стратигра́фия nghĩa là địa tầng học, địa tằng học.
Nghĩa của стратигра́фия
Danh từ
- Địa tầng học, địa tằng học, môn địa tầng.
Biến cách của стратигра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стратигра́фия | стратигра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | стратигра́фии | стратигра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | стратигра́фии | стратигра́фиям |
| Đối cách кого? что? | стратигра́фию | стратигра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | стратигра́фией | стратигра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | стратигра́фии | стратигра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стратиграфия nghĩa là gì?
стратиграфия (danh từ) nghĩa là địa tầng học, địa tằng học.
стратиграфия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стратигра́фия (phiên âm Latinh stratigráfija, IPA [strətʲɪˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.