страх
страх nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi.
Nghĩa của страх
Danh từ
- Sự khiếp đảm, sự sợ hãi.
Biến cách của страх (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стра́х | стра́хи |
| Sinh cách кого? чего? | стра́ха | стра́хов |
| Tặng cách кому? чему? | стра́ху | стра́хам |
| Đối cách кого? что? | стра́х | стра́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | стра́хом | стра́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | стра́хе | стра́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với страх
Đồng nghĩa
Họ từ của страх
Câu ví dụ với страх
- Я вижу страх в твоих глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569985
- Я вижу страх у тебя в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569986
- Я вижу страх в ваших в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569987
- Я вижу страх у вас в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569988
- Страх — это отсутствие доверия. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254674
- Есть люди, которые получают от своего состояния только страх потерять его. Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5005865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страх nghĩa là gì?
страх (danh từ) nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi.
страх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страх (phiên âm Latinh strax, IPA [strax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.