TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страх

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
strax[strax] giọng máy của trình duyệt

страх nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi.

Nghĩa của страх

Danh từ

  1. Sự khiếp đảm, sự sợ hãi.

Biến cách của страх (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стра́хстра́хи
Sinh cách кого? чего?стра́хастра́хов
Tặng cách кому? чему?стра́хустра́хам
Đối cách кого? что?стра́хстра́хи
Công cụ cách кем? чем?стра́хомстра́хами
Giới cách о ком? о чём?стра́хестра́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với страх

Đồng nghĩa

Họ từ của страх

Câu ví dụ với страх

  • Я вижу страх в твоих глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569985
  • Я вижу страх у тебя в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569986
  • Я вижу страх в ваших в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569987
  • Я вижу страх у вас в глазах. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569988
  • Страх — это отсутствие доверия. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254674
  • Есть люди, которые получают от своего состояния только страх потерять его. Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5005865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

страх nghĩa là gì?

страх (danh từ) nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi.

страх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страх (phiên âm Latinh strax, IPA [strax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.