стратоста́т
Dấu sắc trên стратоста́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стратоста́т nghĩa là Chiếc khí cầu tầng bình lưu.
Nghĩa của стратоста́т
Danh từ
- Chiếc khí cầu tầng bình lưu.
Biến cách của стратоста́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стратоста́т | стратоста́ты |
| Sinh cách кого? чего? | стратоста́та | стратоста́тов |
| Tặng cách кому? чему? | стратоста́ту | стратоста́там |
| Đối cách кого? что? | стратоста́т | стратоста́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | стратоста́том | стратоста́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | стратоста́те | стратоста́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стратостат nghĩa là gì?
стратостат (danh từ) nghĩa là Chiếc khí cầu tầng bình lưu.
стратостат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стратоста́т (phiên âm Latinh stratostát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.