стратосфе́ра
Dấu sắc trên стратосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стратосфе́ра nghĩa là tầng bình lưu, tầng tĩnh khí.
Nghĩa của стратосфе́ра
Danh từ
- Tầng bình lưu, tầng tĩnh khí.
Biến cách của стратосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стратосфе́ра | стратосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | стратосфе́ры | стратосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | стратосфе́ре | стратосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | стратосфе́ру | стратосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | стратосфе́рой | стратосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | стратосфе́ре | стратосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стратосфера nghĩa là gì?
стратосфера (danh từ) nghĩa là tầng bình lưu, tầng tĩnh khí.
стратосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стратосфе́ра (phiên âm Latinh stratosféra, IPA [strətɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.