страхка́сса
giống cáibất động vật
straxkássa
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên страхка́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страхка́сса nghĩa là Quỹ bảo hiểm xã hội.
Nghĩa của страхка́сса
Danh từ
- ка́сса социа́льного страхова́ния Quỹ bảo hiểm xã hội.
Biến cách của страхка́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | страхка́сса | страхка́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | страхка́ссы | страхка́сс |
| Tặng cách кому? чему? | страхка́ссе | страхка́ссам |
| Đối cách кого? что? | страхка́ссу | страхка́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | страхка́ссой | страхка́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | страхка́ссе | страхка́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
страхкасса nghĩa là gì?
страхкасса (danh từ) nghĩa là Quỹ bảo hiểm xã hội.
страхкасса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страхка́сса (phiên âm Latinh straxkássa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.