страхова́ние
Dấu sắc trên страхова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страхова́ние nghĩa là bảo hiểm.
Nghĩa của страхова́ние
Danh từ
- [Sự, chế độ] bảo hiểm.
- страхование жи́зни[sự] bảo hiểm tính mạng, bảo hiểm sinh mệnh
- страхование иму́щества[sự] bảo hiểm tài sản
- страхование от несча́стных слу́чаев[sự] bảo hiểm tránh tai nạn
- госуда́рственное страхование[chế độ, sự] bảo hiểm quốc gia, bảo hiểm nhà nước
- социа́льное страхование[chế độ, sự] bảo hiểm xã hội
Biến cách của страхова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | страхова́ние | страхова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | страхова́ния | страхова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | страхова́нию | страхова́ниям |
| Đối cách кого? что? | страхова́ние | страхова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | страхова́нием | страхова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | страхова́нии | страхова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
страхование nghĩa là gì?
страхование (danh từ) nghĩa là bảo hiểm.
страхование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страхова́ние (phiên âm Latinh straxovánije, IPA [strəxɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.