стрекота́ние
Dấu sắc trên стрекота́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стрекота́ние nghĩa là kêu ve ve, kêu ri rỉ.
Nghĩa của стрекота́ние
Danh từ
- цикады [tiếng] kêu ve ve.
- кузнечика Kêu ri rỉ.
- сороки и т. п. [tiếng] kêu ra rả.
- мотора и т. п. [tiếng] kêu bình bịch, kêu xình xịch.
Biến cách của стрекота́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стрекота́ние | стрекота́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стрекота́ния | стрекота́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стрекота́нию | стрекота́ниям |
| Đối cách кого? что? | стрекота́ние | стрекота́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стрекота́нием | стрекота́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стрекота́нии | стрекота́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стрекотание nghĩa là gì?
стрекотание (danh từ) nghĩa là kêu ve ve, kêu ri rỉ.
стрекотание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрекота́ние (phiên âm Latinh strekotánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.