TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стре́лочник

giống đựcđộng vật
stréločnik[ˈstrʲeɫət͡ɕnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стре́лочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стре́лочник nghĩa là -д. người bẻ ghi.

Nghĩa của стре́лочник

Danh từ

  1. giống cái -д. người bẻ ghi.
  2. Винова́т (mỉa mai) tép diu bao giờ cũng phải gánh hết tội vạ; tội đâu vạ đau, cứ đổ lên đầu kẻ dưới.

Biến cách của стре́лочник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стре́лочникстре́лочники
Sinh cách кого? чего?стре́лочникастре́лочников
Tặng cách кому? чему?стре́лочникустре́лочникам
Đối cách кого? что?стре́лочникастре́лочников
Công cụ cách кем? чем?стре́лочникомстре́лочниками
Giới cách о ком? о чём?стре́лочникестре́лочниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

стрелочник nghĩa là gì?

стрелочник (danh từ) nghĩa là -д. người bẻ ghi.

стрелочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стре́лочник (phiên âm Latinh stréločnik, IPA [ˈstrʲeɫət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.